Thể loại

HME - Technologies GmbH

Trở lại danh sách

Bột vanadi (7440-62-2) của HME - Technologies GmbH

Gửi yêu cầu sản phẩm  

Thông số kỹ thuật:

  • Số CAS: 7440-62-2
  • MDL: MFCD00011453
  • EINECS: 231-171-1

Tính năng:

TiB₂, ZrB₂, HfB₂, VB₂, NbB, NbB₂, TaB, TaB₂, CrB₂, Mo₂B₅, W₂B₅, Fe₂B, FeB, CoB, Co₂B, NiB, Ni₂B, Ni₂B, LaB₆, UB₄, UB₂.

Vanadi là một nguyên tố hóa học có ký hiệu V và số nguyên tử 23. Đây là một kim loại chuyển tiếp cứng, màu xám bạc, dẻo và dễ uốn. Nguyên tố này chỉ tồn tại dưới dạng kết hợp hóa học trong tự nhiên, nhưng sau khi được tách ra nhân tạo, việc hình thành lớp oxit giúp ổn định kim loại tự do một phần chống lại quá trình oxy hóa tiếp theo.

Tính chất:

  • Hình dạng: Kim loại màu xanh bạc xám
  • Trạng thái: Rắn
  • Công thức phân tử: V
  • Khối lượng phân tử: 50,94
  • Nhiệt độ nóng chảy: 2183 K (1910 °C, 3470 °F)
  • Nhiệt độ sôi: 3680 K (3407 °C, 6165 °F)
  • Độ dày gần nhiệt độ phòng: 6,0 g·cm−3
  • Dạng lỏng, tại điểm nóng chảy: 5,5 g·cm−3
  • Nhiệt độ nóng chảy: 21,5 kJ·mol−1
  • Nhiệt bay hơi: 444 kJ·mol−1
  • Năng lượng nhiệt mol: 24,89 J·mol^(−1)·K^(−1)

Ứng dụng:

Vanadi nguyên chất là kim loại có màu xám bạc, mềm và dẻo. Nó có khả năng chống ăn mòn tốt đối với kiềm, axit sunfuric, axit clohydric và nước muối. Trong công nghiệp, phần lớn vanadi được sản xuất được sử dụng làm phụ gia để cải thiện thép. Khả năng chịu lực cấu trúc và tính chất tiết diện neutron của nó khiến nó hữu ích trong các ứng dụng hạt nhân. Kim loại này được sử dụng để sản xuất lò xo chống gỉ và thép dùng để chế tạo công cụ.

Lưu ý khi sử dụng: Bột vanadi không độc hại và không gây hại cho sức khỏe. Khi sử dụng, vui lòng tránh tạo ra đám bụi, giữ xa axit và tránh xa lửa để phòng ngừa nổ.

Thành phần hóa học (theo trọng lượng %) V >99.5 Fe <0.15 Cr<0.10 Si< 0.05 Al<0.05 O<0.05 

Gửi yêu cầu sản phẩm